
10 lợi thế dành riêng cho sinh viên Federation University
- Federation đạt được đánh giá 5 sao cao nhất ở 8 trên tổng số 14 hạng mục, theo The Good Universities Guide 2020- bảng xếp hạng uy tín về giáo dục bậc cao tại Úc, cụ thể:
- #1 tại Victoria về Chất lượng giảng dạy, Phát triển kỹ năng & Hỗ trợ sinh viên;
- #1 tại Victoria về Việc làm toàn thời gian sau khi tốt nghiệp;
- #1 tại Victoria về Mức lương khởi điểm cho sinh viên tốt nghiệp (trung bình 62,600 AUD).
Vì vậy, các sinh viên Federation Uni sẽ được trải nghiệm chất lượng đào tạo đẳng cấp thế giới và kết quả đầu ra việc làm xuất sắc, tìm việc làm nhanh hơn và kiếm được mức lương cao hơn so với sinh viên tốt nghiệp từ bất kỳ trường đại học nào khác ở Melbourne hoặc trên toàn bang Victoria.
- Học phí rẻ: chỉ từ AUD 21.600 cho bậc Cử nhân và từ AUD 22.400 cho bậc Thạc sỹ, cộng thêm học bổng và hỗ trợ chỗ ở;
- Đa dạng ngành học: >120 chuyên ngành thuộc 13 lĩnh vực, bao gồm Kinh doanh, Giáo dục, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Điều dưỡng và Công tác xã hội;
- Các cơ sở của trường: Federation Uni có cơ sở chính tại Ballarat, một trong những thành phố khu vực hấp dẫn nhất nước Úc, chỉ cách Melbourne một giờ đi tàu, và các cơ sở khác tại Melbourne, Brisbane và khu vực Gippsland của Victoria;
- Thực hành trong khi học– trong khi nhiều trường khác không có:
- Chương trình thực hành 12 tuần dành cho SV Kỹ thuật bậc Cử nhân;
- 800 giờ thực hành lâm sàng cho tất cả sinh viên Điều dưỡng bậc Cử nhân;
- 140 ngày thực tập cho tất cả sinh viên sau đại học ngành Công tác xã hội;
- Chương trình Work Integrated Learning (WIL) cho SV ngành Kinh doanh, với 1 loạt các hoạt động: thực tập, dự án, mô phỏng, kết nối với các doanh nghiệp.
- Khu Công nghệ: Federation là trường có Khu Công nghệ trong khuôn viên trường lớn nhất tại Úc, với mạng lưới hơn 30 doanh nghiệp, trong đó có IBM, tạo cơ hội cho sinh viên, đặc biệt là sinh viên chương trình Cử nhân CNTT và Kinh doanh được tích lũy kinh nghiệm thực tế theo chương trình thực tập hưởng lương;
- Kết nối với > 3.000 đối tác trong ngành công nghiệp, từ các doanh nghiệp vừa và nhỏ cho tới các tập đoàn đa quốc gia;
- Hỗ trợ sinh viên quốc tế: Hỗ trợ 1:1 cho tiếng Anh và kỹ năng học tập, quy mô lớp học nhỏ và hướng dẫn trực tiếp từ các giảng viên;
- Sinh viên được phép làm thêm đến 40 giờ/ 2 tuần trong khi học và làm toàn thời gian trong kỳ nghỉ, lễ;
- Ưu tiên khu vực Vùng: sinh viên tốt nghiệp tại các cơ sở Ballarat và Gippsland của Federation Uni được hưởng lợi với visa ở lại làm việc 4 năm sau khi học xong và các ưu tiên khác của chính phủ cho sinh viên quốc tế trong khu vực, bao gồm cộng thêm 5 điểm khi xin định cư (PR).
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Ngành | Bậc học | Thời gian | Yêu cầu | Học phí* |
Kinh doanh | Cử nhân | 1 – 4.5 năm | IELTS 6.0 | $24,700 |
Chứng chỉ sau Đại học | 6 tháng – 1 năm | IELTS 6.0 | $27,600 | |
Cấp bằng sau Đại học | 1.5 năm | IELTS 6.0 | $27,600 | |
Thạc sĩ | 2 năm | IELTS 6.0 | $27,600 (riêng ngành nghiên cứu kinh doanh $31,900) | |
Tiến sĩ | 3 năm | IELTS 6.5 | $31,900 | |
Giáo dục & Giáo dục trẻ em | Cử nhân | 3 – 4 năm | IELTS 7.5 (listening + speaking 8.0 và reading + writing 7.0) | $23,300 |
Thạc sĩ | 1.5 – 2 năm | IELTS 7.5 (listening + speaking 8.0 và reading + writing 7.0)
Riêng ngành nghiên cứu Giáo dục IELTS 6.5 |
$25,000 (riêng ngành nghiên cứu Giáo dục $28,700) | |
Tiến sĩ | 3 năm | IELTS 6.5 | $28,700 | |
Cơ khí | Cử nhân | 3 – 4 năm | IELTS 6.0 | $28,800 |
Cấp bằng sau Đại học | 2 năm | IELTS 6.0 | $21,600 | |
Thạc sĩ | 1.5 – 2 năm | IELTS 6.0
Riêng ngành nghiên cứu về cơ khí IELTS 6.5 |
$28,800 (Riêng ngành nghiên cứu về cơ khí $31,900) | |
Tiến sĩ | 3 năm | IELTS 6.5 | $31,900 | |
Sức khỏe, Thể thao và Giáo dục thể chất | Cử nhân | 1 – 4.5 năm | IELTS 6.0 – 7.5 (Tùy chuyên ngành học) | $25,300 – $30,100 |
Cấp bằng sau Đại học | 1 năm | IELTS 7.0 | $27,000 – $30,100 | |
Thạc sĩ | 1.5 – 3.5 năm | IELTS 6.5 – 7.0 (Tùy chuyên ngành học) | $30,100 | |
Tiến sĩ | 3 – 3.5 năm | IELTS 6.5 | $30,100 | |
Khoa học xã hội và Nhân Văn/ Tư pháp hình sự | Cử nhân | 1 – 3 năm | IELTS 6.0 | $23,300 |
Thạc sĩ | 1.5 – 2 năm | IELTS 6.5 | $25,000 – $28,700 | |
Tiến sĩ | 3.5 năm | IELTS 6.5 | $28,700 | |
Công nghệ thông tin | Cử nhân | 3 – 4 năm | IELTS 6.0 – 6.5 (Tùy chuyên ngành) | $23,700 |
Cấp bằng sau Đại học | 1.5 năm | IELTS 6.0 – 6.5 (Tùy chuyên ngành) | $25,500 | |
Thạc sĩ | 1.5 – 2 năm | IELTS 6.0 – 6.5 (Tùy chuyên ngành) | $25,500 | |
Tiến sĩ | 3 năm | IELTS 6.5 | $27,800 | |
Y tá | Cử nhân | 1 – 3 năm | IELTS 6.5 – 7.0 | $29,300 |
Cấp bằng sau Đại học | 1 năm | IELTS 7.0 | $27,000 | |
Tâm lý học | Cử nhân | 3 năm | IELTS 6.0 | $25,300 – $29,200 |
Cấp bằng sau Đại học | 1 năm | IELTS 7.0 | $34,100 | |
Thạc sĩ | 1.5 năm | IELTS 6.5 | $31,100 | |
Tiến sĩ | 3.5 năm | IELTS 6.5 | $30,100 | |
Nghệ thuật & Thiết kế | Cử nhân | 1 – 4 năm | IELTS 6.0 – 7.5 (Tùy chuyên ngành) | $26,500 |
Thạc sĩ | 1-1.5 năm | IELTS 6.0 – 6.5 (Tùy chuyên ngành) | $25,000 – $28,700 | |
Tiến sĩ | 3 năm | IELTS 6.5 | $28,700 | |
Khoa học | Cử nhân | 1 – 4 năm | IELTS 6.0 – 7.5 (Tùy chuyên ngành) | $23,300 – $27,800 |
Thạc sĩ | 1.5 năm | IELTS 6.5 | $24,700 – $31,900 | |
Tiến sĩ | 3 – 3.5 năm | IELTS 6.5 | $27,800 – $31,900 | |
Tiếng Anh và Chương trình học thuật | Dự bị | 5 tuần | IELTS 6.0 | $2,340 |
10 tuần | IELTS 5.5 (Không band nào dưới 5.5) hoặc IELTS 6.0 (Không band nào dưới 5.0) | $4,670 | ||
15 tuần | IELTS 5.5 | $7,000 | ||
20 tuần | IELTS 5.0 | $9,330 |
|
Trường nhận học sinh tất cả các trường THPT Việt Nam– Hết lớp 12- học sinh học Cử nhân/ Cử nhân Danh dự
– Hết đại học, học sinh học lên Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ; – Hết thạc sỹ- học sinh học lên Tiến Sỹ.
|
|
– Cử nhân: Hoàn thành lớp 12, GPA ≥ 7.0, IELTS ≥ 6.0 (tùy ngành yêu cầu IELTS 6.5, không band nào dưới 6.0)– Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥ 6.5 (không band nào dưới 6.0)
– Thạc sỹ nghiên cứu/ Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ (bằng Danh dự/ Nghiên cứu), có kinh nghiệm nghiên cứu, IELTS ≥ 6.5
|
|
Tháng 3, 7.Ngoài ra còn có kì Mùa hè (tháng 11) tại cơ sở Brisbane
|
|
– Bằng của cấp học cao nhất;– Học bạ/ bảng điểm của 2 năm gần nhất;
– Chứng chỉ tiếng Anh- nếu đã có (IELTS/ TOEFL/ PTE A); – Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có; – Work CV- nếu đã đi làm; – Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng.
|
|
Từ AUD 21.300 – 34.600/ năm. Xem học phí chi tiết: https://federation.edu.au/current-students/essential-info/fees-and-charges/higher-education/fees |
|
Từ AUD 12.000 – 20.000/ năm |
Hiện trường có 03 loại học bổng dành cho sinh viên năm 2021
|
Xem chi tiết: https://federation.edu.au/about-us/facilities-and-services/campus-life/accommodation |
Để được tư vấn lộ trình du học Úc năm 2020 – 2021, vui lòng liên hệ với chúng tôi:
——————————————————————————————————————————
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN GIÁO DỤC QUỐC TẾ TH (TH-EDUCATION)
Trụ sở: Số 36 ngách 254/45 đường Bười, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
Tel: 0989 991 881 – 0986 638766
Hotline: 0989 055 798
Email: info@th-education.vn | tuvanduhoc@th-education.vn
Website: www.th-education.vn
Fanpage: www.facebook.com/TH.edu.vn